úa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
uavần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "ua"

"úa" là một từ

Động từ, Tính từ. 1. (Lá cây) héo đi, vàng đi. Xem đủ nghĩa →

Từ có "úa" ở sau

Cùng vần "ua", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.