lúa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lua"
"lúa" là một từ
Danh từ. Loài cây thuộc họ Hòa thảo, thân rỗng, hoa lưỡng tính, trồng ở ruộng, hạt có vỏ trấu, gọi là hạt thóc. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lúa"
lúa mìCây lương thực chính của nhiều vùng trên thế giới, nhất là của các vùng ôn đới, bột dùng làm bánh (bánh mì) ăn hằng ngày.lúa mạchCách gọi khác của đại mạch.lúa máLúa nói chung.lúa ruộngĐịa tô bằng thóc.lúa chín cúi đầuNgười có tri thức, trưởng thành hoặc thành công thì càng trở nên khiêm tốn.lúa sớmLúa gặt trước mùa.lúa chiêmLúa gặt vụ tháng Năm âm lịch.lúa nếpxem nếp.lúa đại tràLúa trồng trên diện tích lúa và chín rộ cùng một lúc.lúa mùaLúa gặt vào tháng Mười âm lịch.lúa con gáiLúa sắp ra đòng.lúa tẻxem tẻ.lúa lốcThứ lúa trồng ở đồi núi.lúa ba giăngThứ lúa cấy trong ba tháng được ăn.
Từ có "lúa" ở sau
ruộng lúaNơi trồng nhiều lúa.thóc lúaThóc nói chung.quạt lúaquạt hòm.hai lúalà từ chỉ ai đó không có mặc đồ thời gian hiện đại và không có đồ dùng hiện đại
Cùng vần "ua", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.