Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lúa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
uavần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "lua"

"lúa" là một từ

Danh từ. Loài cây thuộc họ Hòa thảo, thân rỗng, hoa lưỡng tính, trồng ở ruộng, hạt có vỏ trấu, gọi là hạt thóc. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "lúa"

Từ có "lúa" ở sau

Cùng vần "ua", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.