lúa
Phát âm (IPA): Hà Nội [luə˧˦] · Huế [luə˨˩˦] · Sài Gòn [luə˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài cây thuộc họ Hòa thảo, thân rỗng, hoa lưỡng tính, trồng ở ruộng, hạt có vỏ trấu, gọi là hạt thóc.
- Thóc.
- Hàng xáo đi đong lúa.
- Từ đặt trước các danh từ để chỉ chung các loài ngũ cốc.
- Lúa mì, lúa mạch.
Câu ví dụ thêm
- Giá lúa mì của bạn là bao nhiêu?What's the price of your wheat?
- Năm nay, tôi sẽ trồng lúa mì.I will plant wheat this year.
- Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.The farmer scattered the wheat seeds in the field.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lúa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | rice plant |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 稻谷 dào gǔ |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lúa"
lúa mìCây lương thực chính của nhiều vùng trên thế giới, nhất là của các vùng ôn đới, bột dùng làm bánh (bánh mì) ăn hằng ngày.lúa mạchCách gọi khác của đại mạch.ruộng lúaNơi trồng nhiều lúa.thóc lúaThóc nói chung.quạt lúaquạt hòm.lúa ruộngĐịa tô bằng thóc.lúa máLúa nói chung.lúa chiêmLúa gặt vụ tháng Năm âm lịch.lúa nếpxem nếp.lúa mùaLúa gặt vào tháng Mười âm lịch.lúa tẻxem tẻ.lúa lốcThứ lúa trồng ở đồi núi.hai lúalà từ chỉ ai đó không có mặc đồ thời gian hiện đại và không có đồ dùng hiện đạilúa sớmLúa gặt trước mùa.lúa đại tràLúa trồng trên diện tích lúa và chín rộ cùng một lúc.lúa con gáiLúa sắp ra đòng.lúa ba giăngThứ lúa cấy trong ba tháng được ăn.lúa chín cúi đầuNgười có tri thức, trưởng thành hoặc thành công thì càng trở nên khiêm tốn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lúa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.