lữa
- Nhiều lần, lâu ngày.
- Chơi với nhau đã lữa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
lữa hay lửa?dấu hỏi/ngã · "lửa": Ánh sáng và nhiệt phát sinh đồng thời từ vật đang cháy.lữa hay nữa?âm đầu n/l · "nữa": Tiếp sau.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lữa"
Đặt mồi lữa dưới đống củiDo chữ "Thố hỏa tích tân", Chỉ nguy cơ ấp ủ.lần lữaTrì hoãn, lui lại thời gian sau.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lữa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.