焒
lửaNôm
rữaNôm
rỡNôm
lữaNôm
Chữ Nôm U+7112
- Bộ thủ
- 火 hoả số 86
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lửa — Nôm. Chữ cùng âm "lửa" · âm tiết lửa
- rữa — Nôm. Chữ cùng âm "rữa" · âm tiết rữa
- rỡ — Nôm. Chữ cùng âm "rỡ" · âm tiết rỡ
- lữa — Nôm. Chữ cùng âm "lữa" · âm tiết lữa
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 焒 theo lối Nôm
lửaÁnh sáng và nhiệt phát sinh đồng thời từ vật đang cháy.rỡRực rỡ.lữaNhiều lần, lâu ngày.rữaNát nhủn ra đến mức dễ rời, dễ rã ra khi đụng đến, do quá chín hoặc quá thối.
Chữ khác cũng đọc là "rữa"
Chữ khác cũng đọc là "rỡ"
Chữ khác cũng đọc là "lữa"
Chữ cùng bộ 火
為luyện燒thiêu烈liệt熱nhiệt灰hôi烘hồng然nhiên燕yến爐lô火hoả熟thục煙yên蒸chưng燈đăng爛lạn炮pháo烏ô無vô營doanh炒sao烟ư熄tức燃nhen災tai燥táo燭chúc爆bạc炎viêm烤khảo焰diêm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 焒
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 焒 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 焒 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).