lửa

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ưa

Phát âm (IPA): Hà Nội [lɨə˧˩] · Huế [lɨə˧˨] · Sài Gòn [lɨə˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Ánh sáng và nhiệt phát sinh đồng thời từ vật đang cháy.
    • Đốt lửa .
    • Lửa cháy rực trời .
    • Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén. (tục ngữ)
  2. (~) Phần nhìn thấy được của lửa.
  3. Tình cảm sôi động, nóng bỏng, hừng hực khí thế.
    • Lửa lòng.
Tính từ
  1. (mắt) lác.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lửa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fire
🇨🇳 Tiếng Trung 火 Huǒ
🇯🇵 Tiếng Nhật 火 ひ
🇰🇷 Tiếng Hàn 불 bul
🇫🇷 Tiếng Pháp le feu · feu
🇩🇪 Tiếng Đức das Feuer · Feuer
🇷🇺 Tiếng Nga огонь ого́нь
🇹🇭 Tiếng Thái ไฟ fai · เพลิง phloeng
🇮🇹 Tiếng Ý il fuoco · fuoco
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha fuego
🇲🇾 Tiếng Mã Lai api

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lửa"

tên lửaVật chứa chất cháy dùng để đẩy đi rất xa một viên đạn hoặc một vật chở nào đó.rực lửaXem bốc cháyxe lửaTàu hoả.núi lửaNgọn núi mà thường xuyên phun dung nham và khí núi lửa.đào lửaTên gọi khác của loài đào gai (chi ), một loại cây cảnh có quả nhỏ mọc thành chùm dày đặc, khi chín có màu đỏ cam rực rỡ.bật lửaDụng cụ nhỏ gồm một bánh xe khi xiết vào một viên đá lửa thì có lửa.dầu lửaChất lỏng nhớt, không màu, dễ bắt lửa có mùi nặng dùng để thắp sáng.đá lửaĐá rất rắn dùng để đánh lấy lửa.tàu lửatàu hoả.binh lửaChiến tranh, về mặt lửa đạn tàn khốc.tường lửaPhần mềm giám sát lưu lượng truy cập đến và đi khỏi mạng riêng hoặc máy tính cá nhân, cho phép hoặc chặn lưu lượng truy cập đó tùy thuộc vào mối đe dọa mà nó nhận diện được.gạch chịu lửaGạch chịu được nhiệt độ cao.chịu lửa.giật lửaVay tạm vì có việc cần tiêu, rồi trả ngay.mã lửaNói gà trống có bộ lông đỏ và bóng.lửa binhCảnh chiến tranh.hương lửaTình yêu thương thắm thiết giữa vợ chồng.nảy lửaRất kịch liệt.tên lửa đạn đạoTên lửa được phóng thẳng đứng lên cao (hàng chục hoặc hàng trăm kilomet) nhờ lực đẩy của động cơ, khi lực đẩy hết tác động thì tạo góc nghiêng và chuyển sang bay theo quán tính đến mục tiêu như một đầu đạn thông thường.lửa trạiLửa đốt ban đêm tại nơi cắm trại, để quây quần xung quanh đó mà vui chơi, diễn kịch.kiến lửaLoài kiến sắc đỏ, đốt đau.hổ lửaLoài rắn độc có khoang đỏ như màu lửa.vầy lửaNhóm lửa.lửa tìnhSự ham muốn mạnh mẽ của lòng yêu.lửa hậnCơn thù ghét dữ dội.lửa khóixem khói lửabốc lửaXem cháykhói lửaCảnh chiến tranh.lửa lòngSự ham muốn mạnh mẽ của lòng dục.trạm xe lửaXem nhà gaxe lửa cao tốclà một chiếc xe lửa chạy với tốc độ rất cao.khói lửa chiến tranhDiễn tả sự tàn phá khốc liệt và những đau thương mất mát từ bom đạn trong chiến tranh.tên lửa đường đạnxem tên lửa đạn đạovũ khí tên lửaTên gọi chung các vũ khí trong đó phương tiện phá huỷ được đưa đến mục tiêu bằng tên lửa.lò lửa mũi lôngÝ nói truyền hịch đi nhanh đi gấp.nước non khói lửaTạm biệt người yêu để đi chiến tranh.tên lửa vũ trụTên lửa có liều chất cháy rất lớn đủ sức tạo nên một phản lực đủ mạnh để đẩy một vật chở thoát ra khỏi sức hút của Trái Đất để bay vào khoảng không vũ trụ.hương lửa ba sinhDo chữ tam sinh hương hoả, ý nói duyên nợ vợ chồng từ kiếp xưa để lại.gắp lửa bỏ tay ngườiVí hành động vu khống để gieo vạ cho người một cách độc ác.

Cấu tạo âm tiết

lửaâm đầu l · vần ưa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lửa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.