lửa binh

Danh từ
Danh từ
  1. Cảnh chiến tranh.
    • Đêm ngày luống những âm thầm, Lửa binh đâu đã ầm ầm một phương (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

lửaâm đầu l · vần ưa · thanh hỏi
binhâm đầu b · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lửa binh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.