lụa
Phát âm (IPA): Hà Nội [luə˧˨ʔ] · Huế [luə˨˩ʔ] · Sài Gòn [luə˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hàng dệt bằng tơ, mỏng, mịn.
- Dệt lụa.
- Chiếc quần lụa.
- Lớp lá chuối non hay bẹ cau non chưa nở.
- Lụa chuối.
- Lụa cau.
- Vật mềm, mịn.
- Giò lụa.
- lụa.
- slửa lụa
- lớp lụa trong ống tre nứa.
- lụa khẩu lam
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 縷.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lụa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | silk |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 丝绸 sī chóu |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 絹 きぬ |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la soie |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แพร phrae |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la seta |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lụa"
chả lụaMón ăn làm từ thịt heo xay nhuyễn sau đó được nêm gia vị rồi được gói với lá chuối và đem đi luộc chín.giò lụaGiò làm bằng thịt lợn nạc giã nhỏ.lụa đàoVải lụa có màu hồng.bung lụaBộc lộ sở trường, cá tính sau một thời gian bị kìm nén hoặc giới hạn.vuông lụaNhư vuông vải.con đường tơ lụaHệ thống các con đường buôn bán nổi tiếng đã từ hàng nghìn năm nối châu Á với châu Âu, bắt đầu từ Phúc Châu, Hàng Châu, Bắc Kinh (Trung Quốc) qua Mông Cổ, Ấn Độ, Afghanistan, Kazakhstan, Iran, Iraq, Thổ Nhĩ Kỳ, Hy Lạp, xung quanh vùng Địa Trung Hải và đến châu Âu. Con đường cũng còn đi đến cả Hàn Quốc và Nhật Bản.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lụa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.