lừa

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ưa

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [lɨə˨˩] · Huế [lɨə˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Loài có vú họ ngựa, nhưng vú nhỏ hơn ngựa, tai dài.
    • Lừa ưa nặng.
    • Nói nhẹ không nghe, chỉ ưa nói nặng.
    • Dốt như lừa.
    • Dốt quá.
Động từ
  1. Cố ý làm cho người ta mắc sai lầm hoặc có ảo tưởng để nghe theo mình, có lợi cho mình và có hại cho họ.
    • Tên lưu manh lừa cô gái nông thôn đến chỗ vắng và lấy mất đồng hồ.
  2. Nhằn ra.
    • Ăn cá phải lừa xương.
  3. Ru, dỗ.
    • Lừa cho trẻ ngủ.
Danh từ
  1. thuyền.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lừa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fool · trick · donkey · to deceive; donkey
🇨🇳 Tiếng Trung 骗 piàn · 上当 shàng dàng · 蒙 méng · 哄 hōng
🇯🇵 Tiếng Nhật 引っ掛かる ひっかかる · だます
🇫🇷 Tiếng Pháp tromper · l'âne · duper
🇩🇪 Tiếng Đức täuschen · der Esel
🇹🇭 Tiếng Thái หลอก làwk · ลวง luang
🇮🇹 Tiếng Ý fregare · l'asino

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lừa"

Cấu tạo âm tiết

lừaâm đầu l · vần ưa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lừa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.