lừa phỉnh

Động từ
Động từ
  1. Dụ dỗ cho mắc mưu.

"lừa phỉnh" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp bluffer

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

lừaâm đầu l · vần ưa · thanh huyền
phỉnhâm đầu ph · vần inh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lừa phỉnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.