Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lụa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
uavần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "lua"

"lụa" là một từ

Danh từ. Hàng dệt bằng tơ, mỏng, mịn. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "lụa"

Từ có "lụa" ở sau

Cùng vần "ua", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.