lụa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lua"
"lụa" là một từ
Danh từ. Hàng dệt bằng tơ, mỏng, mịn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lụa"
Từ có "lụa" ở sau
chả lụaMón ăn làm từ thịt heo xay nhuyễn sau đó được nêm gia vị rồi được gói với lá chuối và đem đi luộc chín.con đường tơ lụaHệ thống các con đường buôn bán nổi tiếng đã từ hàng nghìn năm nối châu Á với châu Âu, bắt đầu từ Phúc Châu, Hàng Châu, Bắc Kinh (Trung Quốc) qua Mông Cổ, Ấn Độ, Afghanistan, Kazakhstan, Iran, Iraq, Thổ Nhĩ Kỳ, Hy Lạp, xung quanh vùng Địa Trung Hải và đến châu Âu. Con đường cũng còn đi đến cả Hàn Quốc và Nhật Bản.bung lụaBộc lộ sở trường, cá tính sau một thời gian bị kìm nén hoặc giới hạn.vuông lụaNhư vuông vải.giò lụaGiò làm bằng thịt lợn nạc giã nhỏ.
Cùng vần "ua", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.