giụa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "giua"
Từ có "giụa" ở sau
giàn giụa(nước mắt) chảy tràn ra nhiều và không cầm giữ nổi.giãy giụaGiãy mạnh và liên tiếp (nói khái quát).
Cùng vần "ua", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.