giũa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "giua"
"giũa" là một từ
Danh từ, Động từ. Dụng cụ bằng thép, dài, ba mặt phẳng có khía ráp, dùng để mài vật khác cho sắc hoặc nhẵn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giũa"
Từ có "giũa" ở sau
gọt giũaSửa đổi cẩn thận từng chi tiết nhỏ để làm cho hay, cho đẹp hơn.mài giũaLàm cho sắc bén thêm qua rèn luyện và thử thách.rèn giũaRèn luyện, dạy dỗ rất cẩn thận, nghiêm khắc.
Cùng vần "ua", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.