Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giũa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
uavần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "giua"

"giũa" là một từ

Danh từ, Động từ. Dụng cụ bằng thép, dài, ba mặt phẳng có khía ráp, dùng để mài vật khác cho sắc hoặc nhẵn. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giũa"

Từ có "giũa" ở sau

Cùng vần "ua", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.