đũa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đua"
"đũa" là một từ
Danh từ. Đồ dùng để và cơm và gắp thức ăn, hình que tròn và nhẵn, ghép thành từng đôi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đũa"
đũa phépQue gỗ có phép thuật.đũa cảMột loại đũa to, là dụng cụ dùng để xới cơm (đưa cơm từ nồi vào bát), ở Việt Nam.
Từ có "đũa" ở sau
phải đũaBị lây tính xấu.trả đũa(Địa phương)đậu đũaThứ đậu quả dài, mọc từng cụm đôi như đôi đũa.ra đầu ra đũaRành mạch, cặn kẽ mọi tình tiết, có đầu có đuôi.đến đầu đến đũaNghĩa như đến nơi đến chốn.giun đũaLoài giun không có đốt, mình tròn và dài như chiếc đũa, sống ký sinh trong cơ thể người và một số động vật.so đũaChọn những chiếc đũa bằng nhau cho thành đôi rồi rút từng đôi ra khỏi nắm đũa.
Cùng vần "ua", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.