đũa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
uavần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "đua"

"đũa" là một từ

Danh từ. Đồ dùng để và cơm và gắp thức ăn, hình que tròn và nhẵn, ghép thành từng đôi. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đũa"

Từ có "đũa" ở sau

Cùng vần "ua", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.