đũa phép

Danh từ
Danh từ
  1. Que gỗ có phép thuật.
    • Đũa phép phù thuỷ.

"đũa phép" trong các thứ tiếng

🇮🇹 Tiếng Ý la bacchetta

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đũaâm đầu đ · vần ua · thanh ngã
phépâm đầu ph · vần ep · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đũa phép" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.