Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giũa dạy

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Khuyên răn, dạy bảo một cách nghiêm khắc.

Cấu tạo âm tiết

giũaâm đầu gi · vần ua · thanh ngã
dạyâm đầu d · vần ay · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giũa dạy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.