Động từ
- Sửa đổi cẩn thận từng chi tiết nhỏ để làm cho hay, cho đẹp hơn.
- gọt giũa từng câu, từng chữ
- Sửa sang cẩn thận cho gọn gàng đẹp đẽ.
- Gọt giũa câu văn.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gọt giũa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.