gọt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "got"
"gọt" là một từ
Động từ. Cắt bỏ lớp mỏng bao bên ngoài. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gọt"
gọt bút chìĐồ dùng để gọt bút chì.gọt giũaSửa đổi cẩn thận từng chi tiết nhỏ để làm cho hay, cho đẹp hơn.gọt dũaxem gọt giũa
Cùng vần "ot", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.