mọt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "mot"
"mọt" là một từ
Danh từ, Tính từ. Loài sâu bọ khoét đục gỗ hay các hạt khô. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mọt"
mọt sáchNgười sống xa thực tế, hiểu biết gì cũng phần lớn qua sách vở mà mình ham đọc.mọt dânKẻ chuyên đục khoét nhân dân trong xã hội cũ.mọt cơmChỉ ăn hại, không làm được việc gì ích lợi.mọt dân hại quốcQuan tham lại nhũng.mọt giàMọt dân có nhiều kinh nghiệm bóc lột.
Từ có "mọt" ở sau
Cùng vần "ot", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.