mót
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "mot"
"mót" là một từ
Động từ. Cảm thấy buồn đái hoặc ỉa, không thể nén chịu nổi. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mót"
Từ có "mót" ở sau
bòn mótBòn từng ti chút, không để sót lại.học mótHọc không do người khác dạy mà bằng cách tích lũy kiến thức qua những việc thấy người khác làm, nghe người ta nói.
Cùng vần "ot", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.