học mót

Động từ
Động từ
  1. Học không do người khác dạy mà bằng cách tích lũy kiến thức qua những việc thấy người khác làm, nghe người ta nói.

Cấu tạo âm tiết

họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng
mótâm đầu m · vần ot · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "học mót" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.