sót
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "sot"
"sót" là một từ
Động từ. Còn lại hoặc thiếu một số, một phần nào đó, do sơ ý hoặc quên. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "sót" ở sau
sống sótCòn sống sau một biến cố, một tai nạn lớn, trong khi những người cùng hoàn cảnh đã chết cả.sai sótKhuyết điểm không lớn trong công tác.thiếu sótĐiều còn thiếu, còn sai sót.
Cùng vần "ot", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.