chót
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "chot"
"chót" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Phần giới hạn cuối cùng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chót"
chót vótNói vật gì rất cao.chót bótChim rừng cùng họ với chim tu hú, đuôi dài, thường kêu hai tiếng chót bót để gọi nhau về đêm.chót lưỡi đầu môiXem đầu môi chót lưỡi.
Từ có "chót" ở sau
đỏ chótCó màu đỏ như ở mức cao nhất, gợi cảm giác không thích mắt.phút chótChỉ phút cuối cùng trong khoảng thời gian.đỏ chon chót(nhưng nghĩa mạnh hơn).đầu môi chót lưỡiNói ngoài miệng, không chắc chắn hay rõ ràng.
Cùng vần "ot", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.