lót
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "lot"
"lót" là một từ
Danh từ, Động từ. Lần vải phía trong của một số loại áo ấm. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lót"
lót dạĂn tạm cho đỡ đói.lót ổ(Kng.) . (Gia súc) chết khi mới đẻ (còn ở trong ổ).lót tíchMất dạy.lót tótLon ton.lót dép ngồi hóngTính ưa tọc mạch.
Từ có "lót" ở sau
quần lótQuần không có ống, mặc sát vào mông và háng, dùng để mặc lót bên trong.tã lótTã và lót dùng cho trẻ sơ sinh (nói khái quát)chắt lót(Phương ngữ) .đút lótĐưa tiền cho kẻ có quyền thế để cầu cạnh việc gì.nói lótYêu cầu người khác giúp đỡ mình trong một việc sắp tới.bón lótBón (phân) trước khi gieo, cấy.
Cùng vần "ot", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.