Danh từ
- Quần không có ống, mặc sát vào mông và háng, dùng để mặc lót bên trong.
Câu ví dụ
- Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear.
"quần lót" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pants · underpants |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | パンツ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 팬티 paenti |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la culotte · le slip |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Unterhose |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | трусы трусы́ · трусики тру́сики |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | le mutande |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quần lót" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.