Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lót ổ

Động từ
Động từ
  1. (Kng.) . (Gia súc) chết khi mới đẻ (còn ở trong ổ).
    • Lứa lợn lót ổ mất hai con.
  2. (Kng.) . Giấu sẵn lực lượng, phương tiện ở nơi gần địch để có thể đánh bất ngờ khi có thời cơ.

Cấu tạo âm tiết

lótâm đầu l · vần ot · thanh sắc
ổâm đầu (không) · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lót ổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.