Động từ
- (Kng.) . (Gia súc) chết khi mới đẻ (còn ở trong ổ).
- Lứa lợn lót ổ mất hai con.
- (Kng.) . Giấu sẵn lực lượng, phương tiện ở nơi gần địch để có thể đánh bất ngờ khi có thời cơ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lót ổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.