lót
Phát âm (IPA): Hà Nội [lɔt̚˧˦] · Huế [lɔk̚˦˧˥] · Sài Gòn [lɔk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Lần vải phía trong của một số loại áo ấm.
- Vải lót áo khoác.
- Tã.
- May lót.
- Tã lót.
- Đặt thêm một lớp vào phía trong hay xuống dưới vật gì đó.
- Lót tã cho trẻ.
- Áo lót.
- Rế lót nồi.
- Lát.
- Đường lót gạch.
- Đệm vào vài tiếng, vài âm khác.
- Tiếng lót.
- Tên lót.
- Ém sẵn quân.
- Lót quân.
- ống suốt, cuộn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lót" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lót"
quần lótQuần không có ống, mặc sát vào mông và háng, dùng để mặc lót bên trong.lót dạĂn tạm cho đỡ đói.lót ổ(Kng.) . (Gia súc) chết khi mới đẻ (còn ở trong ổ).lót tíchMất dạy.tã lótTã và lót dùng cho trẻ sơ sinh (nói khái quát)đút lótĐưa tiền cho kẻ có quyền thế để cầu cạnh việc gì.chắt lót(Phương ngữ) .bón lótBón (phân) trước khi gieo, cấy.nói lótYêu cầu người khác giúp đỡ mình trong một việc sắp tới.lót tótLon ton.lót dép ngồi hóngTính ưa tọc mạch.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lót" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.