lột
Phát âm (IPA): Hà Nội [lot̚˧˨ʔ] · Huế [lok̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [lok̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bong lớp da ngoài ra, để thay da.
- Rắn lột.
- Bóc ra.
- Lột áo.
- Lột da..
- Lột mặt nạ..
- Bóc trần bộ mặt giả dối cho mọi người biết.
- Cướp bóc.
- Bọn gian phi lột khách qua đường.
- Lấy được hết cái hay trong câu văn hay bài văn.
- Dịch khéo lột hết được tinh thần nguyên văn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lột" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to peel; to strip |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ผลัด phlàt |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lột"
bóc lộtChiếm đoạt thành quả lao động của người khác bằng cách dựa vào quyền tư hữu về tư liệu sản xuất hoặc vào quyền hành, địa vị.lột truồngCởi bỏ, lột quần ra để truồng.lồn lộtTrơ trẽn.lột sộtTiếng vật gì khô cứng chạm vào nhau.lột trầnTố cáo cho mọi người biết.lột mặt nạBóc trần bộ mặt giả để lộ nguyên hình bản chất xấu xa.giống như lộtKhông khác tí gì.lóc thịt lột daTheo điển tích Na Tra thái tử lóc thịt trả cha lóc da trả mẹ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.