"lộc" hay "lột"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm cuối c/t. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

lộc

Danh từ
  1. Chồi non.
    • Đâm chồi nẩy lộc.
  2. Lương bổng của quan lại.
    • Lương cao lộc hậu.
  3. Của có giá trị do đấng linh thiêng ban cho, theo mê tín.
    • Lộc trời.
  4. Con hươu.
    • Cưỡi lộc.

Hay gặp trong: bổng lộc, vĩnh lộc, xuân lộc, an lộc, thạnh lộc, tuần lộc, sơn lộc, thuận lộc, lợi lộc, bộn lộc

Xem đủ "lộc" →

lột

Tính từ
  1. Bong lớp da ngoài ra, để thay da.
    • Rắn lột.
Động từ
  1. Bóc ra.
    • Lột áo.
  2. Cướp bóc.
    • Bọn gian phi lột khách qua đường.
  3. Lấy được hết cái hay trong câu văn hay bài văn.
    • Dịch khéo lột hết được tinh thần nguyên văn.

Hay gặp trong: lột sột, lột trần

Xem đủ "lột" →

Mẹo nhớ: âm cuối c/t

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.