lột truồng

Động từ
Động từ
  1. Cởi bỏ, lột quần ra để truồng.
    • 2016, Hiệu Minh, Từ trò đùa làng quê lột truồng trẻ con thô bỉ đến tội dâm ô xứ người, VTC News
  2. .
    • 2010, Lê Minh Phong, Trong số họ không có kẻ nào đồng lõa với tôi, Văn chương Việt

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

lộtâm đầu l · vần ôt · thanh nặng
truồngâm đầu tr · vần uông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lột truồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.