Động từ
- Cởi bỏ, lột quần ra để truồng.
- 2016, Hiệu Minh, Từ trò đùa làng quê lột truồng trẻ con thô bỉ đến tội dâm ô xứ người, VTC News
- .
- 2010, Lê Minh Phong, Trong số họ không có kẻ nào đồng lõa với tôi, Văn chương Việt
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ ghép giữa .
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lột truồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.