truồng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "truông"
"truồng" là một từ
Phó từ. Không mặc quần. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "truồng" ở sau
trần truồngLộ toàn thân thể không mặc quần áo.lột truồngCởi bỏ, lột quần ra để truồng.ở truồngKhông mặc quần.
Cùng vần "uông", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.