Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

truồng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
uôngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "truông"

"truồng" là một từ

Phó từ. Không mặc quần. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "truồng" ở sau

Cùng vần "uông", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.