chuồng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "chuông"
"chuồng" là một từ
Danh từ, Động từ. Chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chuồng"
Từ có "chuồng" ở sau
ao chuồngGia đình có điều kiện căn bản.phân chuồngPhân lợn hoặc phân trâu bò, dùng để bón cây.nuôi cáo chuồng gàNhư nhà có Lý Thông.
Cùng vần "uông", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.