chuồng

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần uông
Danh từ
  1. Chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật.
    • Chuồng lợn.
    • Chuồng trâu.
    • Chuồng chim.
    • Mất bò mới lo làm chuồng. (tục ngữ)
  2. Chỗ chứa, giữ một số vật ở nông thôn.
    • Chuồng phân.
    • Chuồng bèo.
Danh từ
  1. cái cào cỏ.
Động từ
  1. giẫy.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

𡈡𡈈栫𡈩框

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chuồng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cage; pen; stable
🇯🇵 Tiếng Nhật 小屋 こや

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chuồng"

Cấu tạo âm tiết

chuồngâm đầu ch · vần uông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chuồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.