chuồng
- Chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật.
- Chuồng lợn.
- Chuồng trâu.
- Chuồng chim.
- Mất bò mới lo làm chuồng. (tục ngữ)
- Chỗ chứa, giữ một số vật ở nông thôn.
- Chuồng phân.
- Chuồng bèo.
- cái cào cỏ.
- giẫy.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
𡈡𡈈栫𡈩框
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chuồng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | cage; pen; stable |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 小屋 こや |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
chuồng hay chuồn?âm cuối n/ng · "chuồn": Chuồn chuồn, nói tắt.chuồng hay truồng?âm đầu ch/tr · "truồng": Không mặc quần.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chuồng"
ao chuồngGia đình có điều kiện căn bản.chuồng xíChỗ được ngăn che làm nơi đi đại tiện.nuôi cáo chuồng gàNhư nhà có Lý Thông.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chuồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.