chuông
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [t͡ɕuəŋ˧˧] · Sài Gòn [cuəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhạc khí đúc bằng hợp kim đồng, lòng rỗng, miệng loa tròn, thành cao, thường có quai để treo, tiếng trong và ngân dài, thường dùng trong các buổi lễ tôn giáo.
- Đúc chuông.
- Dùi chuông.
- Kéo chuông nhà thờ.
- Vật hoặc khí cụ bằng kim loại, có nhiều hình dáng khác nhau, phát ra tiếng kêu trong và vang để báo hiệu.
- Bấm chuông.
- Chuông điện thoại réo.
- Đồng hồ có chuông.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 鐘.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chuông" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | bell · buzzer |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 钟 Zhōng · 铃 líng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ベル · 鐘 かね |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 종 jong |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la cloche |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Glocke |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | звонок звоно́к · колокол ко́локол |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ระฆัง rá-khang |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la campana |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | campana |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chuông"
tháp chuôngTháp có treo một hoặc nhiều chuông bên trong.nhạc chuôngMột tiếng đặc biệt được phát khi người khác gọi đến điện thoại di động của bạn. Các nhạc chuông có thể có sẵn trên điện thoại hoặc có thể tải về dùng từ một số địa chỉ web.ớt chuôngLoại ớt quả to, vỏ dày và giòn độ cay thấp hơn rất nhiều so với những loại ớt trái nhỏ, có màu sắc đa dạng.bịt tai trộm chuôngChỉ những hành vi che đậy tự lừa dối chính mình.chuông gióVật trang trí phát ra tiếng kêu khi những ống trụ tròn hay chuông treo trên giá của nó va vào nhau.khóa chuôngThứ khóa khi mở hoặc đóng thì có tiếng kêu như tiếng chuông.gác chuôngLầu cao trong nhà chùa, nhà thờ, dùng để treo chuông.chuông vàngChỉ sự tiếng tăm lừng lẫy.chuông vạn, ngựa nghìnMuôn vựa thóc, nghìn cỗ xe, nói cảnh giàu sang.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chuông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.