chương

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ương

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [t͡ɕɨəŋ˧˧] · Sài Gòn [cɨəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần của sách có nội dung tương đối trọn vẹn.
    • Sách có năm chương.
    • Chương hồi.
    • Chương trình.
    • Cửu chương.
  2. Cái ấn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "chương"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chương" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh chapter
🇯🇵 Tiếng Nhật 章 しょう
🇰🇷 Tiếng Hàn 장 jang
🇫🇷 Tiếng Pháp le chapitre
🇩🇪 Tiếng Đức das Kapitel
🇷🇺 Tiếng Nga глава глава́
🇹🇭 Tiếng Thái บท bòt
🇮🇹 Tiếng Ý il capitolo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chương"

chương trìnhBản kê dự kiến công tác sẽ phải làm trong một thời gian, theo một trình tự nhất định.huy chươngVật làm bằng kim loại, dùng làm dấu hiệu đặc biệt do nhà nước hay tổ chức xã hội đặt ra để tặng thưởng những người có thành tích.dẫn chương trìnhGiới thiệu và điều khiển một chương trình biểu diễn nghệ thuật, giao lưu văn hoá, trò chơi, v.v.văn chươngLời văn, câu văn, tác phẩm văn học nói chung.huân chươngDấu hiệu khen thưởng do Nhà nước tặng cho những người đã có thành tích trong công tác, thường được đeo trên ngực trong những dịp long trọng.ấn chươngẤn hình vuông có mực đỏ và chữ, thường được dùng làm chữ ký trong các tài liệu cá nhân, giấy tờ văn phòng, hợp đồng, tác phẩm nghệ thuật.hiến chương(Cũ) Pháp luật cơ bản do nhà vua đặt ra, làm nền tảng cho việc chế định ra pháp luật.tín chươngNhãn hiệu kinh doanh.từ chươngVăn chương đẹp như thơ, phú nhưng vô ích cho đời sống.tiêu chươngNhư tín chương.Chương Dương ĐộĐịa danh lịch sử Bến Chương Dương, gắn liền với Chiến tranh Nguyên Mông – Đại Việt lần 2liễu Chương ĐàiNgười yêu, tình nhân.Thanh ChươngMột huyện nằm ở phía tây nam tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Giáp các huyện Hương Sơn, Đô Lương, Nam Đàn, Anh Sơn và nước Lào.bảng cửu chươngBảng kê tất cả các tích số của hai số nguyên từ 2 lần 1 đến 9 lần 10chương mụcChương và mục của một văn bản (nói khái quát).Chương ThiệnTỉnh Việt Nam Cộng hòa, tồn tại từ 1961 đến 1977, tương ứng Nam phần thành phố Cần Thơ ngày nay.bích chươngXem áp phíchbình chươngNơi dinh thự của quan Tể tướng.chương hồiCách phân chia các phần nội dung theo mốc thời gian trong tiểu thuyết của Trung Quốc.Bá ChươngTên tự của Lão tử.Cao ChươngMột xã thuộc huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.mô đun chương trìnhMột phần của chương trình được viết và kiểm tra riêng biệt, sau đó được tổ hợp với các mô đun khác để tạo thành chương trình hoàn chỉnh.người dẫn chương trìnhlà người hướng dẫn quần chúng trong một sự kiện thường thì là các chương trình trên Tivitầm chương trích cúNói cách học không chú ý đến nội dung mà chỉ cóp nhặt những câu sáo (cũ).Lịch triều hiến chương loại chíLịch triều tạp kỉ.

Cấu tạo âm tiết

chươngâm đầu ch · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.