Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɨəŋ˧˧ t͡ɕïŋ˨˩] · Huế [t͡ɕɨəŋ˧˧ ʈɨn˦˩] · Sài Gòn [cɨəŋ˧˧ ʈɨn˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bản kê dự kiến công tác sẽ phải làm trong một thời gian, theo một trình tự nhất định.
- Chương trình hoạt động của ban thanh tra.
- Bản kê nội dung giảng dạy của từng môn học, trong từng lớp, từng cấp.
- Dạy học bám sát chương trình.
- Dãy lệnh đã được mã hoá đưa vào cho máy tính điện tử.
- Lập chương trình đưa vào máy tính.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"chương trình" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | program · show |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 节目 jié mù · 程序 chéng xù |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | プログラム |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 프로그램 peurogeuraem · 프로 peuro |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le programme · l'émission |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Programm · die Sendung |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | шоу шо́у · программа програ́мма · передача переда́ча |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | รายการ raai-kaan · วาระ waa-rá · โปรแกรม proo-kraem |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il programma |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "chương trình"
dẫn chương trìnhGiới thiệu và điều khiển một chương trình biểu diễn nghệ thuật, giao lưu văn hoá, trò chơi, v.v.mô đun chương trìnhMột phần của chương trình được viết và kiểm tra riêng biệt, sau đó được tổ hợp với các mô đun khác để tạo thành chương trình hoàn chỉnh.người dẫn chương trìnhlà người hướng dẫn quần chúng trong một sự kiện thường thì là các chương trình trên Tivi
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chương trình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.