鄣
chướngHán Việt · Nôm
chươngHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9123
- Bộ thủ
- 邑 ấp số 163
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chướng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chướng" · âm tiết chướng
- chương — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chương" · âm tiết chương
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 鄣 theo lối Nôm
chươngPhần của sách có nội dung tương đối trọn vẹn.chướngTrái với lẽ phải, không hợp với hoàn cảnh chung khiến người khác khó chịu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
name of an ancient city in N. Jiangsu, near Shandong
Chữ khác cũng đọc là "chướng"
Chữ khác cũng đọc là "chương"
Chữ cùng bộ 邑
都đô部bộ那na鄰lân鄉hưởng郵bêu郊giao郎sang鄧đặng郡quận邑ấp邡phường邦bang鄙bỉ邨thôn鄭trịnh邙mang邪tà邲hàm邳phôi郁hữu郄khước郤khích𨛦quẩn鄇hầu鄔ổ邰thai邻lân𨙨ấp邓đắng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 鄣
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 鄣 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).