邑
Bộ thủ số 163 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ ấp.
144 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 2+2 1+3 4+4 10+5 11+6 15+7 18+8 17+9 15+10 11+11 14+12 10+13 4+14 2+15 2+16 2+17 1+18 2+19 2+20 1
Chính bộ 2 chữ
+2 nét 1 chữ
+3 nét 4 chữ
+4 nét 10 chữ
+5 nét 11 chữ
+6 nét 15 chữ
郊giao郎sang, loang郁hữu, úc郄khước, tức邾chu, châu郃cáp郅chí, chất郇hoàn, tuân郈hậu䢽hạng䢾tiên, sân邿thi郏giáp郐cối, quái郓vận
+7 nét 18 chữ
郡quận, quấn郤khích, khước𨛦quẩn, quận郕tao, thành郚ngữ郜cáo郠cánh䣈hạng郖đậu郘lữ郙phủ, phu郛phù, phu郝hác, hách郟hiệp, giáp郢sính, dĩnh郦lịch, li郧vân𨛍sảo
+8 nét 17 chữ
部bộ, bẫu郵bêu, bươu郫tỳ, tì郰trâu, châu郷hương𨛷đô䣊đảng䣌để郪thê郬âm郭quách郱cảnh, bình郲lai郳nghê郴sâm, xâm郸đan𨛬bùi
+9 nét 15 chữ
都đô, đu鄉hưởng, hương鄇hầu, hậu郹kích鄀thoát, nhược鄂ngạc鄃du鄅vũ鄆càn, vận鄊hương䣑triền郿mi, my鄁bội鄄nhân, quyên鄈quỳ, quì
+10 nét 11 chữ
+11 nét 14 chữ
+12 nét 10 chữ
+13 nét 4 chữ
+14 nét 2 chữ
+15 nét 2 chữ
+16 nét 2 chữ
+17 nét 1 chữ
+18 nét 2 chữ
+19 nét 2 chữ
+20 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).