Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

酉

Bộ thủ số 164 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ dậu.

126 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 酉: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 邑 · Bộ 釆 →

Chính bộ 1 chữ

+2 nét 2 chữ

+3 nét 6 chữ

+4 nét 9 chữ

+5 nét 7 chữ

+6 nét 16 chữ

+7 nét 13 chữ

+8 nét 12 chữ

+9 nét 12 chữ

+10 nét 13 chữ

+11 nét 10 chữ

+12 nét 4 chữ

+13 nét 8 chữ

+14 nét 4 chữ

+16 nét 1 chữ

+17 nét 4 chữ

+18 nét 1 chữ

+19 nét 2 chữ

+20 nét 1 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).