酉
Bộ thủ số 164 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ dậu.
126 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
Chính bộ 1 chữ
+2 nét 2 chữ
+3 nét 6 chữ
+4 nét 9 chữ
+5 nét 7 chữ
+6 nét 16 chữ
酬thù, đạo酨tải, đại酪lộ, tĩnh酱tương䣷chua酩mính, minh酮đồng酯chỉ酰tuy, phốc𨠲giấm𨠳gây䣴hung, hú酦bát, phát酧thù𨠴sưa𨠵xoàng
+7 nét 13 chữ
酸lựu, toan酶môi, muối酷khốc酺bồ, bộ酲trình, tỉnh酵diếu, giáo𨡈choáng𨡉giấm, dấm𨡊biệt, miệt酴từ, đồ酹loại, lội酽nghiệm, nghiễm酾si, sỉ
+8 nét 12 chữ
+9 nét 12 chữ
+10 nét 13 chữ
+11 nét 10 chữ
+12 nét 4 chữ
+13 nét 8 chữ
+14 nét 4 chữ
+16 nét 1 chữ
+17 nét 4 chữ
+18 nét 1 chữ
+19 nét 2 chữ
+20 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).