酖
đamHán Việt
chậmHán Việt
trấmHán Việt
đemNôm
đámNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9156
- Bộ thủ
- 酉 dậu số 164
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đam — Hán Việt. Chữ cùng âm "đam" · âm tiết đam
- chậm — Hán Việt. Chữ cùng âm "chậm" · âm tiết chậm
- trấm — Hán Việt. Chữ cùng âm "trấm"
- đem — Nôm. Chữ cùng âm "đem" · âm tiết đem
- đám — Nôm. Chữ cùng âm "đám" · âm tiết đám
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 酖 theo lối Nôm
đámTập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ thành khối liền nhau. Đám cây.đemMang theo mình.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
wine with bird poison added
Chữ khác cũng đọc là "đam"
Chữ khác cũng đọc là "chậm"
Chữ khác cũng đọc là "trấm"
Chữ khác cũng đọc là "đem"
Chữ khác cũng đọc là "đám"
Chữ cùng bộ 酉
酒tửu醫y醜xú配phôi酸lựu醬tương酬thù醑tữ醒tỉnh釀nhưỡng酉dấu酗hung酶môi酷khốc醭phốc酣hàm酊đinh酨tải酺bồ醊bia醍thể𨢟cay醯hề𨣤giấm釅nghiệm酪lộ醛triết酱tương醋dư酋tù
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 酖
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 酖 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).