冘
thẩmHán Việt
dâmHán Việt · Nôm
đemNôm
nhũngNôm
đâmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5198
- Bộ thủ
- 冖 mịch số 14
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thẩm — Hán Việt. Chữ cùng âm "thẩm" · âm tiết thẩm
- dâm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "dâm" · âm tiết dâm
- đem — Nôm. Chữ cùng âm "đem" · âm tiết đem
- nhũng — Nôm. Chữ cùng âm "nhũng" · âm tiết nhũng
- đâm — Nôm. Chữ cùng âm "đâm" · âm tiết đâm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 冘 theo lối Nôm
đâmĐưa nhanh cho mũi nhọn chạm mạnh vào nhằm làm thủng, làm tổn thương.dâmHam muốn thú nhục dụcđemMang theo mình.nhũngQuấy rối, quấy rầy.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to move on; doubtful, to hesitate
Chữ khác cũng đọc là "thẩm"
Chữ khác cũng đọc là "dâm"
Chữ khác cũng đọc là "đem"
Chữ khác cũng đọc là "nhũng"
Chữ khác cũng đọc là "đâm"
Chữ cùng bộ 冖
冠quán冥minh冤oan写tả农nông军quân冗nhũng𠖝liệng㓂khấu冢trủng冨phú冖mịch冞mi𠖈xuống冡mông冣tối冦khấu𠖘nắp冩tả𠖤bay𠖨mồng冝nghi㓃ẩm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 冘
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 冘 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).