nhũng

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần ung
Động từ
  1. Quấy rối, quấy rầy.
    • Quan tham lại nhũng.
    • Thằng bé nhũng quá.

Câu ví dụ thêm

  • Quyền lực mang đến tham nhũng.Power brings corruption.
  • Anh ấy đã thông báo cho tôi về nhũng thay đổi trong kế hoạch.He informed me about the changes in the plan.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "nhũng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nhũng"

Cấu tạo âm tiết

nhũngâm đầu nh · vần ung · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nhũng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.