nhũng
- Quấy rối, quấy rầy.
- Quan tham lại nhũng.
- Thằng bé nhũng quá.
Câu ví dụ thêm
- Quyền lực mang đến tham nhũng.Power brings corruption.
- Anh ấy đã thông báo cho tôi về nhũng thay đổi trong kế hoạch.He informed me about the changes in the plan.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nhũng"
㭲cực, cập, kiệp, nhũng宂nhũng䢇nhũng傇nhũng𣭲nhũng軵nhung, nhũng冗võng, nhũng茸nhĩ, nhung, nhũng㲝nhũng氄nhũng茸nhung, nhũng冗nhũng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhũng"
tham nhũngLợi dụng quyền hành để tham ô và hạch sách, nhũng nhiễu dân.nhũng nhiễuQuấy rối để làm hại.nhũng nhẵngLằng nhằng không dứt ra được.nhũng lạmLạm dụng quyền hành, gây phiền hà để lấy tiền của nhân dân.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhũng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.