những
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲɨŋ˦ˀ˥] · Huế [ɲɨŋ˧˨] · Sài Gòn [ɲɨŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Từ đặt trước một danh từ số nhiều.
- Phải học ngoại ngữ ngay từ những năm đầu tuổi thiếu niên.
- Đến mức độ là.
- Thằng bé ăn những năm bát cơm.
- Hằng, luôn luôn.
- Bốn năm qua tôi những mong cô ta mà chưa được gặp.
- Còn như.
- Tôi tìm ra thức ăn chứ những nó thì nhịn.
- Chỉ vừa mới.
- Những nghe nói đã thẹn thùng (Truyện Kiều)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"những" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | (plural marker) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 些 xiē |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 무려 muryeo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | des |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | บรรดา ban-daa · เหล่า lào |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "những"
những aiBất cứ người nào có liên quan (đến một việc gì).không nhữngTổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra chỉ mới là một phần, một mặt của sự việc, để nhằm nhấn mạnh về cái phần khác, mặt khác sẽ nêu tiếp liền sau đónhững nhưVề phần, còn như.luống nhữngMất nhiều công sức.những làNhiều lần lắp đi lắp lại.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "những" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.