Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

những ai

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bất cứ người nào có liên quan (đến một việc gì).
    • Những ai đã tham gia phong trào ấy đều được khen thưởng.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi có thông điệp quan trọng muốn gửi đến những ai đang ở đây.I have an important message for everyone present.
  • "Những ai sẽ đến dự tiệc?" "Một vài người bạn và bốn hoặc năm đồng nghiệp.""Who will be coming to the party?" "A few friends and four or five colleagues."
  • Thế gian tựa như một cuốn sách, những ai không đi đâu thì giống như chỉ đọc một trang.The world is like a book, and those who don't travel read only one page.

Cấu tạo âm tiết

nhữngâm đầu nh · vần ưng · thanh ngã
aiâm đầu (không) · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "những ai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.