Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

không những

Liên từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [xəwŋ͡m˧˧ ɲɨŋ˦ˀ˥] · Huế [kʰəwŋ͡m˧˧ ɲɨŋ˧˨] · Sài Gòn [kʰəwŋ͡m˧˧ ɲɨŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Liên từ
  1. Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra chỉ mới là một phần, một mặt của sự việc, để nhằm nhấn mạnh về cái phần khác, mặt khác sẽ nêu tiếp liền sau đó

Câu ví dụ

  • Anh ta không những thích thú mà còn phát điên về nó.He is not just interested, he's crazy about it.
  • Anh ấy không những không gọi mà còn đến trễ nửa tiếng.Not only did he not call, but he was also more than a half hour late.

"không những" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh not only
🇨🇳 Tiếng Trung 不但 bù dàn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang
nhữngâm đầu nh · vần ưng · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "không những" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.