nhũng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nhung"
"nhũng" là một từ
Động từ. Quấy rối, quấy rầy. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhũng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nhũng"
nhũng nhiễuQuấy rối để làm hại.nhũng nhẵngLằng nhằng không dứt ra được.nhũng lạmLạm dụng quyền hành, gây phiền hà để lấy tiền của nhân dân.
Từ có "nhũng" ở sau
Cùng vần "ung", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.