nũng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nung"
"nũng" là một từ
Động từ. Làm ra bộ cho người ta phải yêu, phải chiều. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nũng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ có "nũng" ở sau
Cùng vần "ung", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.