Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nũng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ungvần
ngãthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "nung"

"nũng" là một từ

Động từ. Làm ra bộ cho người ta phải yêu, phải chiều. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nũng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ có "nũng" ở sau

Cùng vần "ung", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.