làm nũng

Động từ
Động từ
  1. Làm bộ làm điệu để vòi vĩnh vì thấy người ta yêu thương mình.
    • Con một hay làm nũng.
    • Làm nũng làm nịu.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
nũngâm đầu n · vần ung · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "làm nũng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.