nùng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nung"
"nùng" là một từ
Danh từ riêng. Một trong 54 dân tộc được công nhận chính thức ở Việt Nam. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nùng"
Nùng CháoTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.Nùng NàngMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Nùng Quý RỵnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.Nùng Khèn LàiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.Nùng DínTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.Nùng Tùng SlìnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.Nùng LòiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.Nùng GiangTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.Nùng AnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.Nùng XuồngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.Nùng Phàn SìnhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.Nùng InhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
Từ có "nùng" ở sau
Cùng vần "ung", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.