nùng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ungvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "nung"

"nùng" là một từ

Danh từ riêng. Một trong 54 dân tộc được công nhận chính thức ở Việt Nam. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nùng"

Từ có "nùng" ở sau

Cùng vần "ung", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.