thùng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "thung"
"thùng" là một từ
Danh từ, Tính từ. Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thùng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thùng"
thùng thùngTiếng trống.thùng thìnhNói quần áo rộng quá so với người.thùng thưHòm treo ở những nơi có nhiều người qua lại để bỏ thư, cho nhân viên bưu điện chuyển đi.
Từ có "thùng" ở sau
đổ thùngHót và gánh phân.thẹn thùng(Hay t.) Thẹn, thường lộ qua dáng vẻ bề ngoài nói chung.đóng thùngĐồng nghĩa với sơ vin.thì thùngTiếng trống đánh.thùng thùngTiếng trống.lùng thùngNói quần áo rộng quá.phản thùngLàm trái cái mình đã theo (thtục).hàng thùngPhường hót và bán phân.bất thùng chi thìnhĂn uống không kiêng dè.
Cùng vần "ung", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.