thùng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ungvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "thung"

"thùng" là một từ

Danh từ, Tính từ. Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thùng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thùng"

Từ có "thùng" ở sau

Cùng vần "ung", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.